DANH MỤC XE HANGCHA

Xe nâng hàng đối trọng tải nặng

5 mẫu xe nâng hàng đối trọng tải nặng Hangcha XE 6–10 tấn, pin Lithium 96V. Xem ảnh, thông số kỹ thuật và yêu cầu báo giá.

Video giới thiệu dòng xe

Xe nâng hàng Lithium Đối trọng 6 tấn XE 96V

Ảnh đại diện dòng Hangcha XE 6–10 tấn; cấu hình thực tế theo từng mã xe. CPD60-XEY2-SI
Ảnh đại diện dòng Hangcha XE 6–10 tấn; cấu hình thực tế theo từng mã xe.

CPD60-XEY2-SI · 6 tấn · Nâng 3000 mm · Pin Lithium 96V/560Ah

Xem video của dòng xe
Xem thông số đầy đủ
Thông số kỹ thuật · CPD60-XEY2-SI
Mã xeCPD60-XEY2-SI
Nhà sản xuấtHANGCHA GROUP CO., LTD.
Nguồn động lựcĐiện (pin Lithium)
Kiểu vận hànhNgồi lái
Tải trọng nâng6 tấn
Tâm tải trọng (c)600 mm
Khoảng cách tâm cầu trước đến mặt càng (x)603.5 mm
Chiều dài cơ sở (y)2350 mm
Tự trọng xe9600 kg
Tải cầu trước/sau, có tải13790/1810 kg
Tải cầu trước/sau, không tải4710/4890 kg
Loại lốp theo catalogueLốp hơi
Cỡ lốp trước8.25-15-14PR
Cỡ lốp sau8.25-15-14PR
Số bánh trước/sau (x: bánh chủ động)4x/2
Vệt bánh trước (b10)1489 mm
Vệt bánh sau (b11)1700 mm
Góc nghiêng khung nâng trước/sau6/12°
Chiều cao khung nâng khi hạ (h1)2500 mm
Chiều cao nâng tự do (h2)170 mm
Chiều cao nâng (h3)3000 mm
Chiều cao khung nâng khi nâng hết (h4)4407 mm
Chiều cao mui bảo vệ (cabin) (h6)2470 (2440) mm
Chiều cao ghế lái (h7)1463 mm
Chiều cao móc kéo (h10)600 mm
Chiều dài tổng thể (l1)4804 mm
Chiều dài đến mặt càng (l2)3604 mm
Chiều rộng tổng thể, lốp trước đơn/đôi-/1994 mm
Kích thước càng: dài × rộng × dày1220×150×60 mm
Cấp giá càng ISO 23284A
Chiều rộng giá càng (b3)1976 mm
Khoảng sáng dưới khung nâng, có tải (m1)200 mm
Khoảng sáng giữa chiều dài cơ sở (m2)235 mm
Lối đi, pallet 1000 × 1200 mm đặt ngang (Ast)5163.5 mm
Lối đi, pallet 800 × 1200 mm đặt dọc (Ast)5363.5 mm
Bán kính quay vòng (Wa)3360 mm
Bán kính quay trong (b13)—
Tốc độ di chuyển có tải/không tải19/20 km/h
Tốc độ nâng có tải/không tải410/500 mm/s
Tốc độ hạ có tải/không tải480/420 mm/s
Lực kéo tối đa có tải/không tải35000 N
Khả năng leo dốc tối đa có tải/không tải20/30%
Thời gian tăng tốc 0–10 m, có tải/không tải—
Phanh làm việcThủy lực
Phanh đỗCơ khí
Công suất mô tơ di chuyển S2 60 phút40 kW AC
Công suất mô tơ nâng S3 15%30×2 kW AC
Pin theo DIN 43531/35/36 A, B, C—
Điện áp / dung lượng pin96V/560Ah
Khối lượng pin660 kg
Áp suất làm việc bộ công tác10 MPa
Lưu lượng dầu cho bộ công tác75 l/min

Thông số tham khảo theo bảng kỹ thuật Hangcha cho cấu hình tiêu chuẩn. Dấu “—” là mục tài liệu không nêu giá trị. Lốp hơi là cấu hình trong catalogue; loại lốp bàn giao xác nhận theo báo giá. Các cặp tốc độ và leo dốc theo thứ tự có tải/không tải.

Gửi yêu cầu báo giá

Xe nâng hàng Lithium Đối trọng 7 tấn XE 96V

Ảnh đại diện dòng Hangcha XE 6–10 tấn; cấu hình thực tế theo từng mã xe. CPD70-XEY2-SI
Ảnh đại diện dòng Hangcha XE 6–10 tấn; cấu hình thực tế theo từng mã xe.

CPD70-XEY2-SI · 7 tấn · Nâng 3000 mm · Pin Lithium 96V/560Ah

Xem video của dòng xe
Xem thông số đầy đủ
Thông số kỹ thuật · CPD70-XEY2-SI
Mã xeCPD70-XEY2-SI
Nhà sản xuấtHANGCHA GROUP CO., LTD.
Nguồn động lựcĐiện (pin Lithium)
Kiểu vận hànhNgồi lái
Tải trọng nâng7 tấn
Tâm tải trọng (c)600 mm
Khoảng cách tâm cầu trước đến mặt càng (x)608.5 mm
Chiều dài cơ sở (y)2350 mm
Tự trọng xe10200 kg
Tải cầu trước/sau, có tải15180/2020 kg
Tải cầu trước/sau, không tải4580/5620 kg
Loại lốp theo catalogueLốp hơi
Cỡ lốp trước8.25-15-14PR
Cỡ lốp sau8.25-15-14PR
Số bánh trước/sau (x: bánh chủ động)4x/2
Vệt bánh trước (b10)1489 mm
Vệt bánh sau (b11)1700 mm
Góc nghiêng khung nâng trước/sau6/12°
Chiều cao khung nâng khi hạ (h1)2500 mm
Chiều cao nâng tự do (h2)175 mm
Chiều cao nâng (h3)3000 mm
Chiều cao khung nâng khi nâng hết (h4)4407 mm
Chiều cao mui bảo vệ (cabin) (h6)2470 (2440) mm
Chiều cao ghế lái (h7)1463 mm
Chiều cao móc kéo (h10)600 mm
Chiều dài tổng thể (l1)4809 mm
Chiều dài đến mặt càng (l2)3609 mm
Chiều rộng tổng thể, lốp trước đơn/đôi-/1994 mm
Kích thước càng: dài × rộng × dày1220×150×65 mm
Cấp giá càng ISO 23284A
Chiều rộng giá càng (b3)1976 mm
Khoảng sáng dưới khung nâng, có tải (m1)200 mm
Khoảng sáng giữa chiều dài cơ sở (m2)235 mm
Lối đi, pallet 1000 × 1200 mm đặt ngang (Ast)5168.5 mm
Lối đi, pallet 800 × 1200 mm đặt dọc (Ast)5368.5 mm
Bán kính quay vòng (Wa)3360 mm
Bán kính quay trong (b13)—
Tốc độ di chuyển có tải/không tải19/20 km/h
Tốc độ nâng có tải/không tải360/440 mm/s
Tốc độ hạ có tải/không tải480/420 mm/s
Lực kéo tối đa có tải/không tải35000 N
Khả năng leo dốc tối đa có tải/không tải19/30%
Thời gian tăng tốc 0–10 m, có tải/không tải—
Phanh làm việcThủy lực
Phanh đỗCơ khí
Công suất mô tơ di chuyển S2 60 phút40 kW AC
Công suất mô tơ nâng S3 15%30×2 kW AC
Pin theo DIN 43531/35/36 A, B, C—
Điện áp / dung lượng pin96V/560Ah
Khối lượng pin660 kg
Áp suất làm việc bộ công tác10 MPa
Lưu lượng dầu cho bộ công tác75 l/min

Thông số tham khảo theo bảng kỹ thuật Hangcha cho cấu hình tiêu chuẩn. Dấu “—” là mục tài liệu không nêu giá trị. Lốp hơi là cấu hình trong catalogue; loại lốp bàn giao xác nhận theo báo giá. Các cặp tốc độ và leo dốc theo thứ tự có tải/không tải.

Gửi yêu cầu báo giá

Xe nâng hàng Lithium Đối trọng 8 tấn XE 96V

Ảnh đại diện dòng Hangcha XE 6–10 tấn; cấu hình thực tế theo từng mã xe. CPD80-XEY2-SI
Ảnh đại diện dòng Hangcha XE 6–10 tấn; cấu hình thực tế theo từng mã xe.

CPD80-XEY2-SI · 8 tấn · Nâng 3000 mm · Pin Lithium 96V/690Ah

Xem video của dòng xe
Xem thông số đầy đủ
Thông số kỹ thuật · CPD80-XEY2-SI
Mã xeCPD80-XEY2-SI
Nhà sản xuấtHANGCHA GROUP CO., LTD.
Nguồn động lựcĐiện (pin Lithium)
Kiểu vận hànhNgồi lái
Tải trọng nâng8 tấn
Tâm tải trọng (c)600 mm
Khoảng cách tâm cầu trước đến mặt càng (x)713.8 mm
Chiều dài cơ sở (y)2600 mm
Tự trọng xe11900 kg
Tải cầu trước/sau, có tải17650/2250 kg
Tải cầu trước/sau, không tải5600/6300 kg
Loại lốp theo catalogueLốp hơi
Cỡ lốp trước9.00-20-14PR
Cỡ lốp sau9.00-20-14PR
Số bánh trước/sau (x: bánh chủ động)4x/2
Vệt bánh trước (b10)1628 mm
Vệt bánh sau (b11)1700 mm
Góc nghiêng khung nâng trước/sau6/12°
Chiều cao khung nâng khi hạ (h1)2700 mm
Chiều cao nâng tự do (h2)200 mm
Chiều cao nâng (h3)3000 mm
Chiều cao khung nâng khi nâng hết (h4)4210 mm
Chiều cao mui bảo vệ (cabin) (h6)2580 (2550) mm
Chiều cao ghế lái (h7)1573 mm
Chiều cao móc kéo (h10)640 mm
Chiều dài tổng thể (l1)5523 mm
Chiều dài đến mặt càng (l2)4023 mm
Chiều rộng tổng thể, lốp trước đơn/đôi-/2197 mm
Kích thước càng: dài × rộng × dày1520×160×75 mm
Cấp giá càng ISO 2328—
Chiều rộng giá càng (b3)2153 mm
Khoảng sáng dưới khung nâng, có tải (m1)250 mm
Khoảng sáng giữa chiều dài cơ sở (m2)320 mm
Lối đi, pallet 1000 × 1200 mm đặt ngang (Ast)5653.8 mm
Lối đi, pallet 800 × 1200 mm đặt dọc (Ast)5853.8 mm
Bán kính quay vòng (Wa)3740 mm
Bán kính quay trong (b13)—
Tốc độ di chuyển có tải/không tải16/16 km/h
Tốc độ nâng có tải/không tải340/430 mm/s
Tốc độ hạ có tải/không tải460/400 mm/s
Lực kéo tối đa có tải/không tải35000 N
Khả năng leo dốc tối đa có tải/không tải19/25%
Thời gian tăng tốc 0–10 m, có tải/không tải—
Phanh làm việcThủy lực
Phanh đỗCơ khí
Công suất mô tơ di chuyển S2 60 phút40 kW AC
Công suất mô tơ nâng S3 15%30×2 kW AC
Pin theo DIN 43531/35/36 A, B, C—
Điện áp / dung lượng pin96V/690Ah
Khối lượng pin770 kg
Áp suất làm việc bộ công tác10 MPa
Lưu lượng dầu cho bộ công tác90 l/min

Thông số tham khảo theo bảng kỹ thuật Hangcha cho cấu hình tiêu chuẩn. Dấu “—” là mục tài liệu không nêu giá trị. Lốp hơi là cấu hình trong catalogue; loại lốp bàn giao xác nhận theo báo giá. Các cặp tốc độ và leo dốc theo thứ tự có tải/không tải.

Gửi yêu cầu báo giá

Xe nâng hàng Lithium Đối trọng 9 tấn XE 96V

Ảnh đại diện dòng Hangcha XE 6–10 tấn; cấu hình thực tế theo từng mã xe. CPD90-XEY2-SI
Ảnh đại diện dòng Hangcha XE 6–10 tấn; cấu hình thực tế theo từng mã xe.

CPD90-XEY2-SI · 9 tấn · Nâng 3000 mm · Pin Lithium 96V/690Ah

Xem video của dòng xe
Xem thông số đầy đủ
Thông số kỹ thuật · CPD90-XEY2-SI
Mã xeCPD90-XEY2-SI
Nhà sản xuấtHANGCHA GROUP CO., LTD.
Nguồn động lựcĐiện (pin Lithium)
Kiểu vận hànhNgồi lái
Tải trọng nâng9 tấn
Tâm tải trọng (c)600 mm
Khoảng cách tâm cầu trước đến mặt càng (x)725.8 mm
Chiều dài cơ sở (y)2600 mm
Tự trọng xe13200 kg
Tải cầu trước/sau, có tải19770/2430 kg
Tải cầu trước/sau, không tải6180/7020 kg
Loại lốp theo catalogueLốp hơi
Cỡ lốp trước9.00-20-14PR
Cỡ lốp sau9.00-20-14PR
Số bánh trước/sau (x: bánh chủ động)4x/2
Vệt bánh trước (b10)1628 mm
Vệt bánh sau (b11)1700 mm
Góc nghiêng khung nâng trước/sau6/12°
Chiều cao khung nâng khi hạ (h1)2850 mm
Chiều cao nâng tự do (h2)200 mm
Chiều cao nâng (h3)3000 mm
Chiều cao khung nâng khi nâng hết (h4)4555 mm
Chiều cao mui bảo vệ (cabin) (h6)2580 (2550) mm
Chiều cao ghế lái (h7)1573 mm
Chiều cao móc kéo (h10)640 mm
Chiều dài tổng thể (l1)5535 mm
Chiều dài đến mặt càng (l2)4035 mm
Chiều rộng tổng thể, lốp trước đơn/đôi-/2197 mm
Kích thước càng: dài × rộng × dày1520×160×80 mm
Cấp giá càng ISO 2328—
Chiều rộng giá càng (b3)2153 mm
Khoảng sáng dưới khung nâng, có tải (m1)250 mm
Khoảng sáng giữa chiều dài cơ sở (m2)320 mm
Lối đi, pallet 1000 × 1200 mm đặt ngang (Ast)5665.8 mm
Lối đi, pallet 800 × 1200 mm đặt dọc (Ast)5865.8 mm
Bán kính quay vòng (Wa)3740 mm
Bán kính quay trong (b13)—
Tốc độ di chuyển có tải/không tải16/16 km/h
Tốc độ nâng có tải/không tải280/350 mm/s
Tốc độ hạ có tải/không tải460/400 mm/s
Lực kéo tối đa có tải/không tải35000 N
Khả năng leo dốc tối đa có tải/không tải16/22%
Thời gian tăng tốc 0–10 m, có tải/không tải—
Phanh làm việcThủy lực
Phanh đỗCơ khí
Công suất mô tơ di chuyển S2 60 phút40 kW AC
Công suất mô tơ nâng S3 15%30×2 kW AC
Pin theo DIN 43531/35/36 A, B, C—
Điện áp / dung lượng pin96V/690Ah
Khối lượng pin770 kg
Áp suất làm việc bộ công tác10 MPa
Lưu lượng dầu cho bộ công tác90 l/min

Thông số tham khảo theo bảng kỹ thuật Hangcha cho cấu hình tiêu chuẩn. Dấu “—” là mục tài liệu không nêu giá trị. Lốp hơi là cấu hình trong catalogue; loại lốp bàn giao xác nhận theo báo giá. Các cặp tốc độ và leo dốc theo thứ tự có tải/không tải.

Gửi yêu cầu báo giá

Xe nâng hàng Lithium Đối trọng 10 tấn XE 96V

Ảnh đại diện dòng Hangcha XE 6–10 tấn; cấu hình thực tế theo từng mã xe. CPD100-XEY2-SI
Ảnh đại diện dòng Hangcha XE 6–10 tấn; cấu hình thực tế theo từng mã xe.

CPD100-XEY2-SI · 10 tấn · Nâng 3000 mm · Pin Lithium 96V/690Ah

Xem video của dòng xe
Xem thông số đầy đủ
Thông số kỹ thuật · CPD100-XEY2-SI
Mã xeCPD100-XEY2-SI
Nhà sản xuấtHANGCHA GROUP CO., LTD.
Nguồn động lựcĐiện (pin Lithium)
Kiểu vận hànhNgồi lái
Tải trọng nâng10 tấn
Tâm tải trọng (c)600 mm
Khoảng cách tâm cầu trước đến mặt càng (x)725.8 mm
Chiều dài cơ sở (y)2600 mm
Tự trọng xe13800 kg
Tải cầu trước/sau, có tải21280/2520 kg
Tải cầu trước/sau, không tải6190/7610 kg
Loại lốp theo catalogueLốp hơi
Cỡ lốp trước9.00-20-14PR
Cỡ lốp sau9.00-20-14PR
Số bánh trước/sau (x: bánh chủ động)4x/2
Vệt bánh trước (b10)1628 mm
Vệt bánh sau (b11)1700 mm
Góc nghiêng khung nâng trước/sau6/12°
Chiều cao khung nâng khi hạ (h1)2850 mm
Chiều cao nâng tự do (h2)200 mm
Chiều cao nâng (h3)3000 mm
Chiều cao khung nâng khi nâng hết (h4)4555 mm
Chiều cao mui bảo vệ (cabin) (h6)2580 (2550) mm
Chiều cao ghế lái (h7)1573 mm
Chiều cao móc kéo (h10)640 mm
Chiều dài tổng thể (l1)5535 mm
Chiều dài đến mặt càng (l2)4035 mm
Chiều rộng tổng thể, lốp trước đơn/đôi-/2197 mm
Kích thước càng: dài × rộng × dày1520×160×80 mm
Cấp giá càng ISO 2328—
Chiều rộng giá càng (b3)2153 mm
Khoảng sáng dưới khung nâng, có tải (m1)250 mm
Khoảng sáng giữa chiều dài cơ sở (m2)320 mm
Lối đi, pallet 1000 × 1200 mm đặt ngang (Ast)5665.8 mm
Lối đi, pallet 800 × 1200 mm đặt dọc (Ast)5865.8 mm
Bán kính quay vòng (Wa)3740 mm
Bán kính quay trong (b13)—
Tốc độ di chuyển có tải/không tải16/16 km/h
Tốc độ nâng có tải/không tải280/350 mm/s
Tốc độ hạ có tải/không tải460/400 mm/s
Lực kéo tối đa có tải/không tải35000 N
Khả năng leo dốc tối đa có tải/không tải15/21%
Thời gian tăng tốc 0–10 m, có tải/không tải—
Phanh làm việcThủy lực
Phanh đỗCơ khí
Công suất mô tơ di chuyển S2 60 phút40 kW AC
Công suất mô tơ nâng S3 15%30×2 kW AC
Pin theo DIN 43531/35/36 A, B, C—
Điện áp / dung lượng pin96V/690Ah
Khối lượng pin770 kg
Áp suất làm việc bộ công tác10 MPa
Lưu lượng dầu cho bộ công tác90 l/min

Thông số tham khảo theo bảng kỹ thuật Hangcha cho cấu hình tiêu chuẩn. Dấu “—” là mục tài liệu không nêu giá trị. Lốp hơi là cấu hình trong catalogue; loại lốp bàn giao xác nhận theo báo giá. Các cặp tốc độ và leo dốc theo thứ tự có tải/không tải.

Gửi yêu cầu báo giá

Thông số theo bảng cấu hình cung cấp; thời gian sử dụng và sạc phụ thuộc điều kiện vận hành. Ast cần đối chiếu với kích thước pallet thực tế. Các cặp chỉ số leo dốc được giữ theo tài liệu; xác nhận điều kiện tải khi chọn xe.

Khách hàng của chúng tôi

SAMSUNG
SEGYUNG VINA
CS BEARING VIỆT NAM
AUSTDOOR
TOPAL
SHINHWA MOLD

TƯ VẤN CHUYÊN SÂU

Đọc thêm để chọn phương án mua hoặc thuê

Tiếp tục với các hướng dẫn liên quan đến cấu hình, chi phí và triển khai xe tại nhà máy.

Xem tất cả bài tư vấn →
Zalo☎

Tìm kiếm trên website