DANH MỤC XE HANGCHA

Xe nâng hàng Lithium Đối trọng 8 tấn XE 96V

Xe nâng hàng Lithium Đối trọng 8 tấn XE 96V

Ảnh đại diện dòng Hangcha XE 6–10 tấn; cấu hình thực tế theo từng mã xe. CPD80-XEY2-SI
Ảnh đại diện dòng Hangcha XE 6–10 tấn; cấu hình thực tế theo từng mã xe.

VIDEO CHÍNH HÃNG

Xe nâng hàng đối trọng tải nặng XE 6–10 tấn

Hangcha Debuts 10T XE Lithium Forklift at LogiMAT 2025

Video giới thiệu mẫu XE 10 tấn, đại diện dòng XE 6–10 tấn. Thông số cấu hình thực tế của mẫu xe được liệt kê trong bảng bên dưới.

CPD80-XEY2-SI · 8 tấn · Nâng 3000 mm · Pin Lithium 96V/690Ah

Xem thông số đầy đủ
Thông số kỹ thuật · CPD80-XEY2-SI
Mã xeCPD80-XEY2-SI
Nhà sản xuấtHANGCHA GROUP CO., LTD.
Nguồn động lựcĐiện (pin Lithium)
Kiểu vận hànhNgồi lái
Tải trọng nâng8 tấn
Tâm tải trọng (c)600 mm
Khoảng cách tâm cầu trước đến mặt càng (x)713.8 mm
Chiều dài cơ sở (y)2600 mm
Tự trọng xe11900 kg
Tải cầu trước/sau, có tải17650/2250 kg
Tải cầu trước/sau, không tải5600/6300 kg
Loại lốp theo catalogueLốp hơi
Cỡ lốp trước9.00-20-14PR
Cỡ lốp sau9.00-20-14PR
Số bánh trước/sau (x: bánh chủ động)4x/2
Vệt bánh trước (b10)1628 mm
Vệt bánh sau (b11)1700 mm
Góc nghiêng khung nâng trước/sau6/12°
Chiều cao khung nâng khi hạ (h1)2700 mm
Chiều cao nâng tự do (h2)200 mm
Chiều cao nâng (h3)3000 mm
Chiều cao khung nâng khi nâng hết (h4)4210 mm
Chiều cao mui bảo vệ (cabin) (h6)2580 (2550) mm
Chiều cao ghế lái (h7)1573 mm
Chiều cao móc kéo (h10)640 mm
Chiều dài tổng thể (l1)5523 mm
Chiều dài đến mặt càng (l2)4023 mm
Chiều rộng tổng thể, lốp trước đơn/đôi-/2197 mm
Kích thước càng: dài × rộng × dày1520×160×75 mm
Cấp giá càng ISO 2328—
Chiều rộng giá càng (b3)2153 mm
Khoảng sáng dưới khung nâng, có tải (m1)250 mm
Khoảng sáng giữa chiều dài cơ sở (m2)320 mm
Lối đi, pallet 1000 × 1200 mm đặt ngang (Ast)5653.8 mm
Lối đi, pallet 800 × 1200 mm đặt dọc (Ast)5853.8 mm
Bán kính quay vòng (Wa)3740 mm
Bán kính quay trong (b13)—
Tốc độ di chuyển có tải/không tải16/16 km/h
Tốc độ nâng có tải/không tải340/430 mm/s
Tốc độ hạ có tải/không tải460/400 mm/s
Lực kéo tối đa có tải/không tải35000 N
Khả năng leo dốc tối đa có tải/không tải19/25%
Thời gian tăng tốc 0–10 m, có tải/không tải—
Phanh làm việcThủy lực
Phanh đỗCơ khí
Công suất mô tơ di chuyển S2 60 phút40 kW AC
Công suất mô tơ nâng S3 15%30×2 kW AC
Pin theo DIN 43531/35/36 A, B, C—
Điện áp / dung lượng pin96V/690Ah
Khối lượng pin770 kg
Áp suất làm việc bộ công tác10 MPa
Lưu lượng dầu cho bộ công tác90 l/min

Thông số tham khảo theo bảng kỹ thuật Hangcha cho cấu hình tiêu chuẩn. Dấu “—” là mục tài liệu không nêu giá trị. Lốp hơi là cấu hình trong catalogue; loại lốp bàn giao xác nhận theo báo giá. Các cặp tốc độ và leo dốc theo thứ tự có tải/không tải.

Gửi yêu cầu báo giá

Khách hàng của chúng tôi

SAMSUNG
SEGYUNG VINA
CS BEARING VIỆT NAM
AUSTDOOR
TOPAL
SHINHWA MOLD

TƯ VẤN CHUYÊN SÂU

Đọc thêm để chọn phương án mua hoặc thuê

Tiếp tục với các hướng dẫn liên quan đến cấu hình, chi phí và triển khai xe tại nhà máy.

Xem tất cả bài tư vấn →
Zalo☎

Tìm kiếm trên website